🅐 Learn: E7- GS - Unit 2: Healthy living

countryside

(n) vùng nông thôn

suncream

(n) kem chống nắng

sunburn

(n) (tình trạng) cháy nắng

problem

(n) vấn đề

vitamin

(n) vi ta min

habit

(n) thói quen

vegetarian

(n) người ăn chay

diet

(n) khẩu phần ăn

disease

(n) bệnh tật

energy

(n) năng lượng

avoid

(n) né tránh

affect

(v) tác động, ảnh hưởng

cause

(v) gây ra, (n) nguyên nhân

touch

(n) chạm, sờ

exercise

(v) luyện tập, tập thể dục

prevent

(v) ngăn ngừa, ngăn cản

contain

(v) bao gồm

popular

(adj) phổ biến, được ưa chuộng

active

(adj) chủ động, năng động

serious

(adj) nghiêm trọng, nghiêm túc

regular

(adj) đều đặn

balanced

(adj) cân bằng

simple

(adj) đơn giản

important

(adj) quan trọng

fresh air

(nphr) không khí trong lành

soft drinks

(n) đồ uống có ga

sports center

(n) trung tâm thể thao

red spot

(n) mụn/nnốt đỏ

put on weight

(vphr) tăng cân

public place

(nphr) nơi công cộng

cooking oil

(nphr) dầu ăn

air pollution

(nphr) ô nhiễm không khí

toothache

(n) đau răng

sore throat

(n) đau họng

stomach ache

(n) đau bụng

earache

(n) đau tai

headache

(n) đau đầu

flu

(n) cúm

fever

(n) sốt

cough

(n), (v) ho

broken leg

(nphr) chân bị gãy

lose weight

(vphr) giảm cân

boat

(n) thuyền, (v) chèo thuyền

it sounds interesting

(phrase) nghe thú vị đấy

bring along

(v) mang theo

dim light

(n) ánh sáng mờ

lip balm

(n) son dưỡng môi

chapped lips

(n) môi nứt nẻ

coloured vegetables

(n) rau củ có màu

name

(v) đặt tên, (n) tên

skin condition

(n) tình trạng da

tofu

(n) đậu phụ

acne

(n) mụn trứng cá

sweetened food

(n) đồ ăn có đường

health tips

(n) mẹo vặt sức khỏe

download

(v) tải xuống, (n) việc tải xuống

eye drops

(n) thuốc nhỏ mắt

soybean

(n) đậu nành (=soya bean)

protein

(n) chất đạm

soap

(n) xà phòng

sleepy

(adj) buồn ngủ

surroundings

(n) môi trường xung quanh

tidy - untidy

(adj) gọn gàng >< (adj) bừa bộn

Result:
1
/63
  


Speak

Your name: ? [Not you?]