🅛 Connection: Unit 3.English 9 (Global)
(adv) phù hợp, thích đáng
(v) hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
(adj) (thuộc) tinh thần, (thuộc) (v) trí tuệ, (thuộc) trí óc
(adj) thêm, thêm vào
(n) nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
(adj) lạc quan
appropriately
accomplish
priority
mood
well-balanced
anxiety
assignment
additional
optimistic
mental
delay
deadline
(n) nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
(n) sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
(v) (làm) chậm trễ, trì hoãn
(n) thời hạn cuối cùng, hạn cuối
(n) tâm trạng
(adj) cân bằng, đúng mực