🅖 GLOBAL SUCCESS 9 - UNIT 1 - LESSON 1 - GETTING STARTED

rộng
dịch vụ
cụ thể
nhân tiện đây
thứ, đồ vật
khu vực lân cận
gợi nhớ ai đó về
tìm kiếm
nhớ
cơ sở vật chất
mục đích
mối quan hệ
có quan hệ tốt với ai
bận
thiết bị
cộng đồng
lời khuyên
đoán
làng thủ công
ngoại ô
busy
look for
guess
stuff
particular
community
neighbourhood
by the way
facility
purpose
craft village
advice
get on with
remember
relationship
equipment
service
wide
remind (sb) of
suburb

Your name: ? [Not you?]