Regardless of
bất chấp
Regardless of
bất chấp
Because of
bởi vì
Instead of
thay vì
Due to
bởi vì
According to
theo như, theo (nguồn tin)
Owing to
bởi vì
Thanks to
nhờ vào
Contrary to
trái với
To sbd’s surprise
dùng để nói về việc gì đó gây bất ngờ
To sum up
tóm lại
To a certain extent
tới một mức độ nào đó
Except for
Ngoại trừ
But for
nếu không có điều gì đó
As for
về điều gì đó
Apart from
ngoại trừ
In spite of
mặc cho
In favor of
ủng hộ/tán thành với …
In charge of
chịu trách nhiệm
In control of
kiểm soát được
In honor of
để vinh danh
In comparison with
so với
In vain
vô ích
On behalf of
thay mặt cho
On page + number
trong trang + số
On sbd’s mind
trong tâm trí (dùng để nói về điều gì đó khiến bạn lo lắng, quan tâm nhiều)
On sbd’s side
ủng hộ, bênh vực
As far as
theo như …..
As well as
cũng như
Under the circumstances
xét vì hoàn cảnh
Under the impressions
tưởng/tin vào điều gì đó
Take sbd by surprise
làm ai đó ngạc nhiên
At ease
thoải mái