harmful to
- có hại, gây hại
harmful to
- có hại, gây hại
mad at sb
- nổi giận
mad with sb
- nổi giận
mad about sb/sth = interested in
- thích ai hoặc thứ gì đó rất nhiều
mad on sb/sth = interested in
- thích, khao khát, say mê
safe from
- an toàn
(feel) sorry for sb= (sympathetic)
- cảm thấy thương hại,đồng cảm
(feel) sorry for/about sb/sth = (= regret)
- cảm thấy nuối tiếc
tired of
- chán nản , mệt mỏi
weak at
- không giỏi, yếu (kĩ năng, môn học,…) nào đó
wrong about
- hiểu sai/ hiểu lầm
damage to
- tổn hại, thiệt hại
shame on sb
- xấu hổ
shelter from
- nơi che chở, bảo vệ khỏi (mưa, nắng, nguy hiểm,…)
be aware of
- hiểu biết, nhận thức
head for
- hướng đến
lean on/against
- dựa vào
protect from/against
- bảo vệ (ai/cái gì khỏi nguy hiểm)
punish sb for
- phạt ai đó vì điều gì
recover from
- hồi phục, bình phục, khỏi bệnh
reduce sth to
- đập nhỏ,nghiền nhỏ, thu nhỏ
rescue sb from
- giải cứu, giải thoát
save from
- giải cứu, giúp đỡ
steal from
- trộm cắp
suffer from
- vượt qua cơn đau vật lý hoặc tinh thần bị tổn thương./ chịu đựng, trải qua điều gì đó rất khó chịu hoặc đau đớn