🅐 Learn: Unit 1: PHRASAL VERBS

come across

- tình cờ gặp, thắy ai/cái gì

come into

- thừa hưởng, thừa kế

come round

- đến thăm ai đó

come up with

- nghĩ ra/nảy ra ý tưởng, tìm ra giải phảp

come down with

- bị ốm, ngả bệnh

come to

- tỉnh lại, hồi phục

go ahead

- tiến hầnh/bắt đầu lằm việc gì

go on

- tiếp tục, xảy ra, diễn ra

go over

- kiểm tra, rà soát cẩn thận

go with

- kết hợp, phù hợp

go off

- (đồ ăn) bị hỏng

go round

- đến thăm

go through

- trải qua, vượt qua

be on

- diễn ra, trình diễn

be over

- kết thúc

be about to

- sắp/sắp sửa làm gì

be for

- ủng hộ , về phe

be up to

- đang làm gì (thường là điều xấu xa, sai trái)

be off

- rời khỏi, ngừng, nghỉ

Result:
1
/19
  


Speak

Your name: ? [Not you?]