wind
(n) gió
wind
(n) gió
coal
(n) than đá
natural gas
(n) khí tự nhiên
nuclear
(adj) hạt nhân
hydro
(n) thủy điện
solar
(adj) thuộc về mặt trời
biogas
(n) khí ga sinh học
heat
(n) độ nóng
electricity
(n) điện
government
(n) chính phủ
nowadays
(adv) ngày nay
advantage
(n) lợi thế
replace
(v) thay thế
pollute
(v) gây ô nhiễm
produce
(v) tạo ra, sản sinh ra
protect
(v) bảo vệ
save
(v) cứu sống
include
(v) bao gồm
renewable
(adj) có thể tái tạo lại được
safe
(adj) an toàn
limited
(adj) có hạn
available
(adj) sẵn có
effective
(adj) hiệu quả
abundant
(adj) phong phú
energy source
(nphr) nguồn năng lượng = source of energy
turn off
(vphr) tắt
rely on
(vphr) lệ thuộc vào
solar panel
(nphr) tấm hứng năng lượng mặt trời
run out of
(vphr) hết, cạn kiệt ...
electrical appliances
(nphr) các thiết bị điện
non-renewable
(adj) không tái tạo
mean
(v) có nghĩa là
breeze
(n) làn gió nhẹ
Iceland
(n) nước Iceland (một quốc gia thuộc khu vực Bắc Âu, nằm giữa Bắc Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương)
type
(n) loại
warm
(adj, v) ấm áp, làm ấm
light bulb
(n) bóng đèn
explain
(v) giải thích