🅐 Learn: E7- GS - Unit 10: Energy sources

wind

(n) gió

coal

(n) than đá

natural gas

(n) khí tự nhiên

nuclear

(adj) hạt nhân

hydro

(n) thủy điện

solar

(adj) thuộc về mặt trời

biogas

(n) khí ga sinh học

heat

(n) độ nóng

electricity

(n) điện

government

(n) chính phủ

nowadays

(adv) ngày nay

advantage

(n) lợi thế

replace

(v) thay thế

pollute

(v) gây ô nhiễm

produce

(v) tạo ra, sản sinh ra

protect

(v) bảo vệ

save

(v) cứu sống

include

(v) bao gồm

renewable

(adj) có thể tái tạo lại được

safe

(adj) an toàn

limited

(adj) có hạn

available

(adj) sẵn có

effective

(adj) hiệu quả

abundant

(adj) phong phú

energy source

(nphr) nguồn năng lượng = source of energy

turn off

(vphr) tắt

rely on

(vphr) lệ thuộc vào

solar panel

(nphr) tấm hứng năng lượng mặt trời

run out of

(vphr) hết, cạn kiệt ...

electrical appliances

(nphr) các thiết bị điện

non-renewable

(adj) không tái tạo

mean

(v) có nghĩa là

breeze

(n) làn gió nhẹ

Iceland

(n) nước Iceland (một quốc gia thuộc khu vực Bắc Âu, nằm giữa Bắc Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương)

type

(n) loại

warm

(adj, v) ấm áp, làm ấm

light bulb

(n) bóng đèn

explain

(v) giải thích

Result:
1
/38
  


Speak

Your name: ? [Not you?]