Result:
1
/28
beef (n)
thịt bò
butter (n)
bơ
dish (n)
món ăn
eel (n)
con lươn
flour (n)
bột
fried (adj)
được chiên / rán
green tea (n)
chè xanh, trà xanh
ingredient (n)
thành phần (nguyên liệu để tạo một món ăn)
juice (n)
nước ép (của quả, rau ...)
lemonade (n)
nước chanh
mineral water (n)
nước khoáng
noodles (n)
mì, mì sợi, phở
omelette (n)
trứng tráng
onion (n)
củ hành
pancake (n)
bánh kếp
pepper (n)
hạt tiêu
pie (n)
bánh nướng, bánh hấp
pork (n)
thịt lợn
recipe (n)
công thức làm món ăn
roast (adj)
(được) quay, nướng
salt (n)
muối
sauce (n)
nước chấm, nước xốt
shrimp (n)
con tôm
soup (n)
xúp, canh, cháo
spring roll (n)
nem rán
tablespoon (n)
khối lượng đựng trong một thìa / muỗng xúp
teaspoon (n)
khối lượng đựng trong một thìa nhỏ dùng để quấy trà
toast (n)
bánh mì nướng