🅐 Learn: TỪ VỰNG 10

praise

lời khen

drowning

sự đuối nước

notify

thông báo

spray

xịt, phun

pour

đổ, trút

swallow

nuốt, kìm nén (cảm xúc)

ingest

ăn vào

absorb

hấp thụ, làm mê say

shelter

chứa chấp, cho trú ẩn

furnish

trang trí

accommodate

đáp ứng, thỏa mãn

refurbish

tân trang

rage

cơn thịnh nộ

flight

chuyến bay

delay

Hoãn

consume

ảnh hưởng mạnh mẽ (cảm xúc)

gradually

một cách dần dần

compromise

thỏa hiệp, gây hại

negotiate

đàm phán

settle

định cư

stage

sân khấu

mash

nghiền

crush

bóp, đè, cán, làm tiêu tan

press

nhấn

crack

bẻ gãy

pack

đóng, xếp (đồ, hành lý)

load

dỡ

pile

xếp, chất, chồng

wrap

bao, gói

appoint

chỉ định

nominate

chỉ định, bổ nhiệm, đề cử

elect

lựa chọn

designate

chỉ định (công việc, mục đích)

bankruptcy

sự phá sản

grant

trợ cấp, viện trợ

emerge

xuất hiện, thoát khỏi

initiate

bắt đầu, chỉ bảo, chỉ dạy

trigger

gây ra

commence

bắt đầu

institute

thực thi, áp dụng

memorial service

lễ truy điệu

defeat

đánh bại, làm cho không hiểu

conquer

chinh phục

surmount

khắc phục, vượt qua

grief

sự đau buồn

indifference

sự thờ ơ

engage

tham gia

recruit

tuyển dụng

adopt

nhận nuôi, áp dụng

sharpen

mài dũa, cải thiện

discontinue

ngừng

withdraw

Rút

vacate

rời đi

abandon

từ bỏ

revise

xem lại, đọc lại

deploy

dàn quân

invest

đầu tư

criticism

sự chỉ trích

council

hội đồng

transform

chuyển đổi

select

chọn

honour

thực hiện

frequently

một cách thường xuyên

firefighter

lính cứu hỏa

emergency

sự khẩn cấp

boost

thúc đẩy

heatwave

đợt nắng nóng

effort

nỗ lực

witness

chứng kiến

tease

trêu chọc

reflect

phản ánh

emit

thải, bốc (khí, mùi, ánh sáng,…

release

thải, giải tỏa, xả ra (cảm xúc)

abuse

lạm dụng

attack

tấn công

grab

chụp lấy, tóm lấy

trap

giăng bẫy

seize

nắm giữ, xâm chiếm, bao trùm

literacy

trình độ

general

Chung

secondary

phụ, thứ hai

primary

Chính

tertiary

thứ ba

overthrow

lật đổ

struggle

vật lộn

lockdown

sự phong tỏa

restriction

sự hạn chế

normality

sự bình thường

mount

Tăng

lift

dỡ bỏ

soar

tăng vọt

obstacle

chướng ngại, trở ngại

hindrance

sự cản trở

handicap

sự tật nguyền,sự bất lợi

impediment

trở ngại

marriage

hôn nhân

foundation

nền tảng, tổ chức

association

sự liên quan, tổ chức

establishment

tổ chức

institution

thể chế, chế độ

shower somebody with something

đưa cho ai cái gì một cách dồn dập

notify somebody of something

thông báo cho ai về cái gì

be consumed with something

bị cảm xúc gì đè nặng

crush somebody’s hopes/enthusiasm/confidence

làm tiêu tan hyvọng/nhiệt huyết/sự tự tin của ai

be wrapped up in something

chìm đắm vào cái gì

elect to do something

lựa chọn làm gì

emerge from something

thoát khỏi cái gì

be overcome with something

tràn ngập cảm xúc gì

initiate somebody into something

chỉ dạy ai về cái gì

honour apromise/contract/agreement/commitment

thực hiện lời hứa/hợp đồng/thỏathuận/cam kết

afford (somebody) an opportunity

trao cơ hội cho ai

administer first aid

sơ cứu

spell trouble/disaster/danger

gây rắc rối/thảm họa/nguy hiểm

realise dream/ambition

đạt được ước mơ/hoài bão

can’t/couldn’t stand doing something

không thể chịu đựng việc làm gì

accuse somebody of doing something

cáo buộc ai đã làm gì

abuse one’s position/power

lạm dụng chức vụ/quyền lực

be of secondary importance

đóng vai trò phụ

fancy doing something

thích làm gì

pose a threat to somebody/something

đe dọa đến ai/cái gì

institution of marriage

chế độ hôn nhân

Result:
1
/121
  


Speak

Your name: ? [Not you?]