🅐 Learn: GS11. EXTRA. TOPIC 2.2. STRUCTURES

Argue about/over sth

tranh luận về điều gì đó

Have arguments over/about sth with sb

tranh luận về điều gì với ai

Hold views about sth

giữ quan điểm về điều gì

Share one’s views

cùng chung quan điểm

Follow one’s dream

theo đuổi ước mơ

Give sb advice

cho ai đó lời khuyên

Force sb to do sth

ép ai làm điều gì đó

Follow in one’s footsteps

theo bước, tiếp bước ai

Consist of

bao gồm

Belong to sb

thuộc về ai đó

Without + V-ing/N

mà không có cái gì/ làm gì đó

Deal with

đối phó, giải quyết

Refer to sth

đề cập tới cái gì

Grow up

lớn lên, trưởng thành

Be prepared to do sth

sẵn sàng để làm điều gì đó

Try out

kiểm tra, thử xem có hoạt động không

Be able to do sth

có khả năng, năng lực làm gì

Suit one’s need

phù hợp với nhu cầu của ai đó

Be interested in sth/doing sth

thích thú, quan tâm với cái gì/ làm cái gì

Rely on sb/sth

phụ thuộc vào ai/ điều gì

Be on the scene

có mặt tại hiện trường

Go through

đi qua, kiểm tra kỹ, xem xét

Complain about sth

phàn nàn, khiếu nại về điều gì

Be likely to do sth

có khả năng sẽ làm điều gì đó

In addition

thêm vào đó, ngoài ra

Lead to sth

dẫn đến điều gì

In conclusion

kết luận, tóm lại

Adapt to sth

thích nghi với điều gì

Fail to do sth

thất bại khi làm gì

Attitude to/toward (s)

thái độ về điều gì

Result:
1
/30
  


Speak

Your name: ? [Not you?]