🅐 Learn: E11 UNIT 5 CT.2

Feel like doing st

Cảm thấy thích làm gì

Finish doing st

Hoàn thành làm gì

Focus on = concentrate on

Tập trung vào

Forgive doing st

Tha thứ cho việc làm gì

Hold on = wait

Đợi

Imagine doing st

Tưởng tượng làm gì

In accordance with

Phù hợp, theo đúng (cái gì)

Insist on doing st

Nhất quyết làm gì

Integrate in

Hội nhập

Involve doing st

Có liên quan đến việc làm gì

Mind doing st

Ngại làm gì

Permit/ allow sb to do st

Cho phép ai làm gì

Permit/ allow doing st

Cho phép làm gì

Practice doing st

Luyện tập làm gì

Recommend sb to do st

Gợi ý/ đề xuất cho ai làm gì

Recommend doing st

Gợi ý/ đề xuất làm gì

Regret to do st

Lấy làm tiếc khi phải làm gì

Regret doing st

Hối tiếc vì đã làm gì

Rely on sb/ st

Tin tưởng vào ai/ cái gì

Risk doing st

Liều lĩnh làm gì

Stand for

Tượng trưng, viết tắt của

Succeed in doing st = manage to do st

Thành công trong việc làm gì

Suggest doing st

Gợi ý làm gì

Want (sb) to do st

Muốn (ai) làm gì

Want doing st

Cấn làm gì

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]