🅐 Learn: E7- GS - Unit 4: Music and Arts

landscape

(n) phong cảnh

pleasure

(n) sự vui thích

painting

(n) bức họa

orchestra

(n) giàn nhạc giao hưởng

character

(n) nhân vật, tính cách

play

(n) vở kịch

event

(n) sự kiện

exhibition

(n) cuộc triển lãm

perform

(v) trình diễn, biểu diễn

organize

(v) tổ chức

bright

(adj) sáng chói

talented

(adj) có tài năng

creative

(adj) sáng tạo

peaceful

(adj) yên bình

modern

(adj) hiện đại

artistic

(adj) có tính chất nghệ sĩ

spare time

(nphr) thời gian rảnh rỗi

classical music

(nphr) nhạc cổ điển

music festival

(nphr) lễ hội âm nhạc

water puppet

(nphr) múa rối nước

book fair

(nphr) lễ hội sách, hội chợ sách

works of art

(nphr) tác phẩm nghệ thuật

action film

(nphr) phim hành động

music contest

(nphr) cuộc thi âm nhạc

folk music

(nphr) nhạc dân gian

national anthem

(nphr) quốc ca

portrait

(n) bức chân dung

museum

(n) viện bảo tàng

musical instruments

(nphr) nhạc cụ

paintbrush

(n) chổi vẽ/sơn

crayon

(n) sáp màu

microphone

(n) mic

art gallery

(nphr) triển lãm nghệ thuật

music room

(nphr) phòng nhạc

painter

(n) thợ sơn, họa sĩ

artist

(n) nghệ sĩ

singer

(n) ca sĩ

actress- actor

(n) nữ diễn viên - nam diễn viên

musician

(n) nhạc công

dancer

(n) vũ công

composer

(n) nhà soạn nhạc

puppet

(n) con rối

poet

(n) nhà thơ

writer

(n) nhà văn

scientist

(n) nhà khoa học

prefer

(v) thích hơn

puppet theatre

(n) nhà hát múa rối

concert hall

(n) phòng hòa nhạc

photography

(n) nhiếp ảnh

come to a decision

(v) đi đến quyết định

country music

(n) nhạc đồng quê

choir

(n) dàn hợp xướng

fantastic

(adj) tuyệt vời

street painting

(n) tranh vẽ đường phố

make a complaint

(v) khiếu nại

violin

(n) đàn vi-ô-lông

cello

(n) đàn xen-lô

visitor

(n) khách tham quan

Result:
1
/58
  


Speak

Your name: ? [Not you?]