Result:
1
/18
reply
(v) trả lời
cousin
(n) anh chị em họ
volunteer
(n, v) tình nguyện viên, làm tình nguyện
take part in
(vphr) tham gia
promote
(v) khuyến khích, thúc đẩy
youth
(n) thiếu niên
community
(n) cộng đồng
qualified
(adj) đủ tiêu chuẩn
depend on
(v.phr) phụ thuộc vào
theme
(n) chủ đề
propose
(v) đề xuất
keen on
(adj phr.) quan tâm đến, thích
goal
(n) mục tiêu
development
(n) (sự) phát triển
interview
(n, v) phỏng vấn
cover
(v) bao gồm
AYVP = The ASEAN Youth Volunteer Programme
Chương trình thanh niên tình nguyện ASEAN
ASEAN = Association of South-East Asian Nations
(abbr) Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á