Result:
1
/11
invention
(n): sáng chế
computer hardware
(n.phr): phần cứng máy tính
useful
(adj): hữu ích
allow someone to do something
(v.phr): cho phép ai đó làm gì
completely
(adv): hoàn toàn
be suitable for something
(v.phr): thích hợp cho
educational apps
(n.phr): ứng dụng giáo dục
be convenient for
(v.phr): thuận tiện cho
communicate
(v): giao tiếp
discuss
(v): bàn bạc
laptop
(n): chiếc máy tính xách tay