🅐 Learn: E7- GS- Unit 6: A visit to a school + Review 2

gym

(n) phòng tập

library

(n) thư viện

member

(n) thành viên

idea

(n) ý tưởng

newspaper

(n) tờ báo

magazine

(n) tạp chí

break time

(n) giờ nghỉ giải lao

building

(n) tòa nhà

staffroom

(n) phòng cho nhân viên

projector

(n) máy chiếu

timetable

(n) thời khóa biểu

equipment

(n) thiết bị

remind

(v) nhắc nhở, gợi nhớ

forget

(v) quên

begin

(v) bắt đầu

finish

(v) kết thúc

well-known = famous

(adj) nổi tiếng

intelligent

(adj) thông minh

enjoyable

(adj) vui thích

entrance exam

(n) kì thi đầu vào

information technology

(nphr) công nghệ thông tin

physical education

(nphr) giáo dục thể chất

gifted = talented

(adj) có tài năng

school facilities

(nphr) cơ sở vật chất của trường

learning resources

(nphr) guồn tài liệu học tập

midterm examination

(n) kỳ thi giữa kỳ

take part in

(v) tham gia

Lower Secondary School

(n) trường trung học cơ sở

cover

(v) bao phủ, bao gồm

pass

(v) đậu, vượt qua

take place

(v) diễn ra

chicken chop

(n) món gà chặt, Spaghetti Gà Nướng

a travel agent's

(n) đại lý du lịch

holiday brochure

(n) tờ quảng cáo kỳ nghỉ

science laboratory

(n) phòng thí nghiệm khoa học

activity studio

(n) phòng hoạt động

extra

(adj) thêm

get involved in

(v) tham gia

a number of

(n) một số

bank

(n) ngân hàng, bờ sông

royal

(adj) hoàng gia

location

(n) địa điểm

sit for

(v) thi

final exam

(n) kỳ thi cuối kỳ

in advance

(adv) trước

piece

(n) miếng

lift

(v) nâng, nhấc; (n) thang máy

Result:
1
/47
  


Speak

Your name: ? [Not you?]