🅐 Learn: E12 UNIT 5 COLLOCATIONS/ PHRASES

factory worker

công nhân nhà máy

scuba diver

thợ lặn có bình khí

teaching assistant

trợ giảng

application letter

thư xin việc

business trip

chuyến đi công tác

computer programming

lập trình máy tính

hospitality industry

ngành công nghiệp khách sạn

on-the-job training

đào tạo tại chỗ

time management

quản lý thời gian

window display

đồ trưng bày trước cửa sổ

check attendance

điểm danh

follow one’s footsteps

theo truyền thống gia đình

interfere with

ảnh hưởng, can thiệp

take order

nhận gọi món

wait on tables

phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng

work overtime

làm thêm giờ

put up

đề xuất, đưa ra (ý tưởng)

give up

bỏ cuộc

look after

chăm sóc

in person

trực tiếp

on average

trung bình

Result:
1
/21
  


Speak

Your name: ? [Not you?]