🅐 Learn: UNIT 27: WORD FORMS

assist

(v) giúp đỡ

assistant

(n) người phụ tá, người giúp đỡ

assistance

(n) sự giúp đỡ

beg

(v) xin, cầu xin, ăn xin

beggar

(n) người ăn xin

boss

(n) người chủ

bossy

(adj) hách dịch, người thích chỉ huy

employ

(v) thuê, mướn

employment

(n) việc, công việc

unemployment

(n) sự thất nghiệp, không có việc làm

employer

(n) giám đốc, người sử dụng lao động

employee

(n) nhân viên

unemployed

(adj) thất nghiệp, không có việc

fame

(n) danh tiếng, tiếng tăm

famous

(adj) nổi tiếng

occupy

(v) chiếm, làm bận rộn

occupation

(n) nghề nghiệp, công việc, việc làm; sự chiếm đóng

office

(n) văn phòng

officer

(n) nhân viên, viên chức, sĩ quan

official

(adj) chính thức, chính thống; (n) viên chức, quan chức

unofficial

(adj) không chính thức, không chính thống

retire

(v) nghỉ hưu, về hưu

retired

(adj) đã nghỉ hưu

retirement

(n) sự nghỉ hưu, sự về hưu

safe

(adj) an toàn

save

(v) cứu, lưu

safety

(n) sự an toàn

unsafe

(adj) không an toàn

succeed

(v) thành công

success

(n) sự thành công

successful

(adj) thành công

successful

(ad) không thành công

Result:
1
/32
  


Speak

Your name: ? [Not you?]