🅐 Learn: E11 UNIT 3 CT.2

Give sb advice to do st

Đưa cho ai lời khuyên làm gì

Informed about/ of st

Có hiểu biết, am hiểu vê cái gì

It is (im)possible to do st

Hoàn toàn không/ Có thể làm gì

It’s (un)likely to do st

Không (vẫn có thể xảy ra nhưng thấp)/ Có thể làm gì

Lead an independent life

Có cuộc sống độc lập

Make a decision (to do st)

Quyết định (làm gì)

Make an effort to do st = Attempt/ try to do st

Cố gắng làm gì

Make plans

Lên kế hoạch

Manage to do st

Xoay sở để làm gì

Meet/ miss deadlines

Kịp/ trễ hạn

On one’s own = by oneself

Tự mình, một mình

Rather than

Hơn là

Rely on sb for st

Phụ thuộc vào ai để lấy cái gì

Remind sb of st

Gợi cho ai nhớ tới cái gì

Remind sb about st

Nhắc nhở ai về việc gì

Set (sb) a goal

Đặt ra mục tiêu (cho ai)

Strive for st

Cố gắng để đạt điều gì

Struggle to do st

Chật vật, cố gắng, đấu tranh làm gì

Suffer from

Khổ sở, mắc phải

Teach sb to do st

Dạy ai làm gì

Tend to do st = have a tendency to do st

Có khuynh hướng làm gì

Result:
1
/21
  


Speak

Your name: ? [Not you?]