Result:
1
/13
support
(v): hỗ trợ
offer
(v): mang đến
essential
(adj): cần thiết
disabilities
(n): khuyết tật
promote
(v): thúc đẩy
prevent
(v): ngăn ngừa
prepare someone for something
(v.phr): chuẩn bị để ai đó làm gì
regional educational programme
(n.phr): chương trình giáo dục khu vực
fast-changing world
(n.phr): thế giới thay đổi nhanh chóng
respect
(v): tôn trọng
look down on somebody
(v.phr): coi thường
get on well with somebody
(v.phr): hòa thuận với ai đó
refuse
(v): từ chối