🅛 Connection: Ms.Vân-FRIENDS GLOBAL 10 – UNIT 7: TOURISM
gặt hái, thu hoạch, bắt
công việc sửa đường
động vật hoang dã
xếp hàng
gặp/ tìm thấy tình cờ
xóc, gập ghềnh
harvest
come across
atmospheric
habitat
ecotourism
idyllic
queue
roadworks
bag drop
bumpy
wildlife
jungle
gây hứng thú, gây xúc động
môi trường sống, sinh trưởng
thanh bình, đẹp, hoàn hảo
du lịch sinh thái
nơi kí gửi hành lí khi đi máy bay
rừng nhiệt đới