🅞 Memory Game: UNIT 6: PHRASES AND COLLOCATIONS
Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00
1
in fact
2
trên thực tế
3
be the cause of sth
4
in the beginning
5
bắt đầu với
6
trong sự nỗ lực làm gì
7
beginning with
8
là nguyên nhân của cái gì
9
do/perform/conduct/ carry out an experiment on sth
10
nhận một cuộc gọi
11
tìm nguyên nhân của cái gì
12
receive a phone call
13
lúc đầu
14
find/look for the cause of sth
15
thực hiện thí nghiệm trên cái gì
16
an introduction to sth/sb
17
in an attempt to do
18
một sự giới thiệu về ai / cái gì
19
make an attempt at sth/ v_ing
20
nỗ lực ở cái gì / việc gì