🅛 Connection: UNIT 26: WORD PATTERNS

Có ích cho ai đó
Nhiều thứ gì hơn
Dường như rằng
Tự hào để làm gì
Chỉ trích ai vì cái gì/làm gì
Sử dụng để làm gì
proud of sth/sb/doing
it seems that
insist that
plenty more sth
useful to sb
plenty of sth
criticise sb (for sth/ doing)
advise (sb) against sth/doing
use sth (for sth/doing)
proud to do
insist on sth/doing
advise sb that
Nài nỉ/ khăng khăng cái gì/làm gì
Nhiều thứ gì
Tự hào về cái gì/ai/làm gì
Khuyên rằng
Khuyên (ai )không làm gì
Nài nỉ / khăng khăng rằng


Your name: ? [Not you?]