🅐 Learn: UNIT 10: PHRASAL VERBS

ask for

Hỏi thông tin về

bring up

Nuôi dưỡng

fall for

Yêu// tin vào 1 trò đùa, 1 lời nói dối

fall out with

Tranh cãi với ai, cãi nhau

get on (with)

Có mối quan hệ tốt

grow up

Trưởng thành

look down on

Coi thường

look up to

Tôn trọng

make up

- Làm hòa/ -trang điểm /-bịa (chuyện…)

pass away

Mất, qua đời

pick on

Đối xử tệ, k công bằng

put down

- Phê bình ai,/ - làm ai cảm thấy ngu ngốc,/ - giết nhân đạo

settle down

Bình tĩnh, ổn định, định cư

stand up for

ủng hộ

take aback

Làm cho ai ngạc nhiên (thường chia ở dạng bị động)

Result:
1
/15
  


Speak

Your name: ? [Not you?]