🅖 UNIT 36: WORD PATTERNS

- có hại cho/đến
- nghĩ về cái gì
- ngăn chặn ai khỏi làm gì
- nhiệt tình với
- cứu cái gì thoát khỏi
- có sự tăng lên
- sợ
- nhận thức, ý thức, biết được
- trốn thoát từ
- nghiêm túc về
- lo lắng về
- thiếu cái gì
worry about
save sth from
short of
enthusiastic about
escape from
prevent sb from
damage to
serious about
afraid of
think about
an increase in
aware of

Your name: ? [Not you?]