🅐 Learn: HOÀNG LỢI 0975081266 ENGLISH 6 – English Discovery Unit 4: Love to learn (002)

irritated

khó chịu

timetable

thời khóa biểu

test

bài kiểm tra

ex-pupil

học trò cũ

private school

trường tư thục

course

khóa học

borrow

mượn

expensive

đắt

finish

kết thúc

boarding schools

trường nội trú

In front of

Phía trước của cái gì...

Behind

Phía sau của các gì...

Between

Ở giữa 2 vật hoặc thứ gì đó.

Opposite

Đối diện

Next to

Kế bên

Beside

bên cạnh.

On

Trên, trong.

Under,

Dưới,

Below

phía dưới.

In

trong

computer

máy tính

travel

đi du lịch

countryside

nông thôn

Result:
1
/23
  


Speak

Your name: ? [Not you?]