🅛 Connection: UNIT 18 : PHRASAL VERBS

Giải thích, miêu tả, sắp xếp 1 cách rõ ràng, chi tiết.
gạch bỏ, gạch giữa
tiếp tục làm gì
bỏ học
ngụ ý
hiểu
get on with
cross out
catch on
think over
sail through
get at
come (a)round (to)
dawn on
deal with
drop out (of)
give in
set out
suy nghĩ kĩ
bỏ cuộc, ngừng nỗ lực
thay đổi ý định về (bị thuyết phục)
giải quyết
hiểu ra, ngộ ra
vượt qua cái gì một cách dễ dàng


Your name: ? [Not you?]