🅖 UNIT 28: PHRASES AND COLLOCATIONS

trách nhiệm, nhiệm vụ
đi đến quyết định
có kinh nghiệm/ đạt được kinh nghiệm trong việc gì
hoãn, chờ
ngày qua ngày
nơi làm việc
phàn nàn với ai về điều gì
chuyến công tác
có lợi cho ai để làm gì
đi đâu đó công tác
đồng ý về/ với cái gì
thích thú trong việc gì
gần đây/ ngày sau đó
đang làm việc, tại nơi làm
sắp xếp với/ cho ai làm gì
kinh doanh với ai
có kinh nghiệm
Tiếp tục tin vào cái gì
thất nghiệp
kinh doanh lớn
big business
have/make a complaint (about sth) (to sb)
place of work
have/gain/get experience in/of sth/doing
in agreement (on/about/with) sth
business trip
in your interest to do
at work
have an experience
have/take/express an interest in sth/doing
out of work
come to/reach/make a decision (about sth)
day by day
do business (with sb)
the other/next day
go somewhere on business
hold on (to sth)
put/keep sb on hold
a sense of duty
make an arrangement (with/for sb) (to do)

Your name: ? [Not you?]