🅛 Connection: UNIT 18 : WORD FORMATION
(v) chứng nhận; cấp chứng nhận
(adj) được hoàn thiện , được cải tiến
(n) nền giáo dục; hệ thống giáo dục
(adj) có lý, hợp lí
(adv) một cách có lý
(n) văn chương, văn học; nền văn học
literate
reasonably
educational
scholarship
education
certify
literature
improved
attendant
reasonable
study
understandable
(n) học bổng
(n) sự học hỏi; sự nghiên cứu
(adj) có thể hiểu được
(adj) thuộc giáo dục, để giáo dục
(n) người phục vụ(bữa họp)
(adj) biết đọc biết viết