🅐 Learn: E12 UNIT 5 TV.2

offer

đề nghị

quit

từ bỏ

require

yêu cầu

squeeze

nhét, co lại

submit

nộp

casual

theo thời vụ, tạm thời

challenging

thách thức

demanding

yêu cầu cao

desired

mong muốn

enthusiastic

nhiệt tình

hourly

theo giờ

nine-to-five

giờ hành chính

organised

gọn gàng, có tổ chức

overtime

thêm giờ

relevant

liên quan

retired

đã nghỉ hưu

rewarding

xứng đáng

stressful

căng thẳng

willing

sẵn sàng

worth

đáng giá

preferably

ưu tiên

Result:
1
/21
  


Speak

Your name: ? [Not you?]