Say
nói ( chú trọng nội dung được nói ra )
Say
nói ( chú trọng nội dung được nói ra )
Tell
kể, nói với ai điều gì, yêu cầu
Speak
nói ( nhấn mạnh động tác nói )
Talk
nói ( nói chuyện với ai, trao đổi về chuyện gì )
Discuss
thảo luận, tranh luận một cách nghiêm túc.
Debate
tranh luận thường là công khai một cách chính thức về các lập luận hay các vấn đề..
Ask
hỏi/hỏi xin ( khi muốn gì đó)
Demand
yêu cầu ( khi có quyền và có thứ gì đó )
Wonder
Tự hỏi, muốn biết (trong suy nghĩ)
Question
hỏi ( nặng nề, chất vấn )
Apply
Xin gì đó (học bổng, sự chấp thuận…)
Require
đòi hỏi, cần ( yêu cầu, đòi hỏi, bắt buộc bên ngoài phải làm theo )
Request
xin, thỉnh nguyện (điều tự ta mong muốn có.)
Order
Đặt món
Beg
Cầu xin, xin xỏ (tha thiết)
Inquire
Hỏi han, hỏi thăm
Command
Ra lệnh
Appeal
Kháng cáo
Advice
Lời khuyên
Directions
Chỉ dẫn (phương hướng làm việc)
Guide
Sách chỉ dẫn, sách chỉ nam (địa điểm)
Instructions
Chỉ dẫn (cách làm, sử dụng thiết bị)
Manual
Sổ tay (chứa hướng dẫn sử dụng)
Plan
Kế hoạch
Recipe
Công thức (nấu ăn)
Brochure
ấn phẩm quảng cáo
Leaflet
Tờ rơi
Handbook
Sổ tay (tóm tắt lại thông tin của nơi nào đó)
Catalogue
Danh mục
List
Danh sách
Menu
Thực đơn
Refuse
từ chối không làm, không chấp nhận điều gì
Deny
cho rằng điều gì sai trái, sai sự thật
Regret
Hối tiếc
Resist
Chịu đựng
Reject
không đồng ý với một ý kiến hay đề nghị
Complain
Phàn nàn
Criticize
Chỉ trích
Object
Phản đối, chống đối
Discourage
Làm mủi lòng, mất đi ý chí
Protest
thể hiện sự không hài long mạnh mẽ
Argue
Cãi nhau, tranh luận (có thể không tức giận)
Quarrel
Cãi lộn với ai (luôn luôn chứa đựng sự tức giận)
Fight
Chiến đấu (bằng sức)
Worry
Lo lắng
Mind
Thấy phiền ( thường dùng trong câu phủ định, câu hỏi )
Bother
làm bực mình, khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
Annoy
làm trái ý, làm bực mình; chọc tức, quấy rầy, làm phiền
Trouble
Làm phiền (khiến người khác lo và tức)
Doubt
Nghi ngờ