🅐 Learn: UNIT 9: WORDS EASILY CONFUSED

Say

nói ( chú trọng nội dung được nói ra )

Tell

kể, nói với ai điều gì, yêu cầu

Speak

nói ( nhấn mạnh động tác nói )

Talk

nói ( nói chuyện với ai, trao đổi về chuyện gì )

Discuss

thảo luận, tranh luận một cách nghiêm túc.

Debate

tranh luận thường là công khai một cách chính thức về các lập luận hay các vấn đề..

Ask

hỏi/hỏi xin ( khi muốn gì đó)

Demand

yêu cầu ( khi có quyền và có thứ gì đó )

Wonder

Tự hỏi, muốn biết (trong suy nghĩ)

Question

hỏi ( nặng nề, chất vấn )

Apply

Xin gì đó (học bổng, sự chấp thuận…)

Require

đòi hỏi, cần ( yêu cầu, đòi hỏi, bắt buộc bên ngoài phải làm theo )

Request

xin, thỉnh nguyện (điều tự ta mong muốn có.)

Order

Đặt món

Beg

Cầu xin, xin xỏ (tha thiết)

Inquire

Hỏi han, hỏi thăm

Command

Ra lệnh

Appeal

Kháng cáo

Advice

Lời khuyên

Directions

Chỉ dẫn (phương hướng làm việc)

Guide

Sách chỉ dẫn, sách chỉ nam (địa điểm)

Instructions

Chỉ dẫn (cách làm, sử dụng thiết bị)

Manual

Sổ tay (chứa hướng dẫn sử dụng)

Plan

Kế hoạch

Recipe

Công thức (nấu ăn)

Brochure

ấn phẩm quảng cáo

Leaflet

Tờ rơi

Handbook

Sổ tay (tóm tắt lại thông tin của nơi nào đó)

Catalogue

Danh mục

List

Danh sách

Menu

Thực đơn

Refuse

từ chối không làm, không chấp nhận điều gì

Deny

cho rằng điều gì sai trái, sai sự thật

Regret

Hối tiếc

Resist

Chịu đựng

Reject

không đồng ý với một ý kiến hay đề nghị

Complain

Phàn nàn

Criticize

Chỉ trích

Object

Phản đối, chống đối

Discourage

Làm mủi lòng, mất đi ý chí

Protest

thể hiện sự không hài long mạnh mẽ

Argue

Cãi nhau, tranh luận (có thể không tức giận)

Quarrel

Cãi lộn với ai (luôn luôn chứa đựng sự tức giận)

Fight

Chiến đấu (bằng sức)

Worry

Lo lắng

Mind

Thấy phiền ( thường dùng trong câu phủ định, câu hỏi )

Bother

làm bực mình, khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn

Annoy

làm trái ý, làm bực mình; chọc tức, quấy rầy, làm phiền

Trouble

Làm phiền (khiến người khác lo và tức)

Doubt

Nghi ngờ

Result:
1
/50
  


Speak

Your name: ? [Not you?]