🅐 Learn: 第1:简单的爱情

法律

luật pháp

印象

ảnh hưởng

sâu, (thẫm-màu sắc) khuya

熟悉

quen thuộc, hiểu rõ

不仅

không những

性格

tính cách

共同

chung, cùng

适合

phù hợp, thích hợp

幸福

hạnh phúc

浪漫

lãng mạn

缺点

khuyết điểm

接受

đón nhận

目标

mục tiêu

đủ

羡慕

ngưỡng mộ

即使

cho dù

chiếu sáng

互相

lẫn nhau

吸引

hấp dẫn,thu hút

幽默

hài hước

脾气

tính tình, tính khí

普通

thông thường

红过脸

cãi nhau

浪费

miễn phí

坚持

kiên trì

hoặc

优点

ưu điểm

理解

hiểu rõ, nắm rõ

活泼

hoạt bát

Result:
1
/29
  


Speak

Your name: ? [Not you?]