🅖 1.000 từ vựng tiếng anh VSTEP A2: EMOTIONS AND FEELINGS - CẢM XÚC (1)

mệt lử
bực mình, khó chịu
nản lòng, nản chí
thán phục, nể sợ
kinh ngạc
nản lòng, chán nản
dại dột
tuyệt vọng, chán trường
trống rỗng
buồn chán, tẻ nhạt
kiệt sức
ủ ê, não nề
hối lỗi, biện hộ
xấu hổ, ngại ngùng
quả quyết, chắc chắn
kỳ quặc
ngây người
bị bỏ rơi, cảm giác lạc lõng
bị mê hoặc
khó chịu, bực bội, bị làm phiền
clueless
foolish
annoyed
embarrassed
awed
brooding
frustrated
hollow
bored
bothered
certain
exhausted
down
desperate
cranky
excluded
engrossed
apologetic
astonished
drained

Your name: ? [Not you?]