🅐 Learn: UNIT 8: PHRASES AND COLLOCATIONS

in control (of sth)

Kiểm soát

take control (of sth)

Kiểm soát

under control

Dưới sự kiểm soát

under the control of sb

Dưới sự kiểm soát của ai đó

out of control

Ngoài tầm kiểm soát

give a description of sth/sb

Cung cấp cho ai sự miêu tả về ai/cái gì

make a difference (to sth/sb)

Tạo ra sự khác biệt với ai/cái gì

tell the difference (between)

Phân biệt được sự khác nhau giữa…

there’s no/some/little/etc difference between

Không có/có chút sự khác nhau giữa

take sth/sb for granted

Coi ai/cái gì là đương nhiên mà không trân trọng

influence sth/sb

Ảnh hưởng đến cái gì/ai

have an influence on sth/sb

Có tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai

be an influence on sth/sb

Là tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai

on the Internet

Lên mạng

over the Internet

Qua mạng

surf the Internet

Lướt mạng

in the news

Tin tức thú vị đang được thảo luận trên báo, tivi

on the news

Xuất hiện trên TV hoặc qua radio

hear the news

Nghe tin

newsflash

Tin vắn quan trọng

newspaper

Báo

take place

Diễn ra

in place of

Thay vì, thay cho

at a place

ở 1 nơi

ask a question

Hỏi câu hỏi

answer a question

Trả lời câu hỏi

question sth/sb

Hỏi cái gì/ai

in question

Đang được thảo luận, được đề cập

question mark

Dấu chấm hỏi

have a view

Có quan điểm

hold a view

Giữ quan điểm

take a view

Giữ quan điểm

be sb’s view that

Quan điểm của ai đó rằng…

in my view

Theo quan điểm của tôi

in view of

Vì, bởi vì

look at/see the view

Xem xét/hiểu quan điểm

view of sth

Xét thấy, bởi vì

view from sth/somewhere

Quan điểm từ/cảnh đẹp từ

Watch sth/sb

Xem/theo dõi cái gì/ai

watch (out) for sth/sb

Trông chừng/cẩn thận với cái gì/ai

keep watch

Luôn trông chừng, chăm sóc, để mắt

Result:
1
/41
  


Speak

Your name: ? [Not you?]