🅐 Learn: (Nghé) FED 8

a pencil

một chiếc bút chì

an eraser

một cục tẩy

a book

một quyển sách

a ruler

một cái thước kẻ

a pen

một chiếc bút

a desk

một cái bàn học

a pencil case

một hộp bút

a clock

một chiếc đồng hồ

a chair

một cái ghế

a crayon

một bút chì màu

a stapler

một cái dập ghim

a notebook

một quyển vở

a sharpener

một cái gọt chì

a backpack

một chiếc ba lô

glue

keo dán

scissors.

Nhiều cái kéo.

pencils

Nhiều cái bút chì

erasers

Nhiều cái tẩy

books

Nhiều quyển sách

rulers

Nhiều cây thước

pens

Nhiều cái bút mực

desks

Nhiều cái bàn

pencil cases

Nhiều hộp bút

clocks

Nhiều cái đồng hồ

chairs

Nhiều cái ghế

crayons

Nhiều bút chì màu

staplers

Nhiều cái dập ghim

notebooks

Nhiều quyển vở

circle

Hình tròn

heart

Hình trái tim

triangle

Hình Tam giác

square

Hình vuông

rectangle

hình chữ nhật

star

ngôi sao

math

toán học

P.E.

THỂ DỤC.

art

nghệ thuật

science

khoa học

social studies

khoa học Xã hội

English

Tiếng Anh

computer class

Phòng học máy tính

music.

âm nhạc.

Result:
1
/42
  


Speak

Your name: ? [Not you?]