🅖 G7 - Unit 4.2: music and arts

21. Dàn nhạc
29. Nhà khoa học
33. Âm nhạc dân gian
31. Bài thơ
36. Tác phẩm nghệ thuật
27. Hiệu suất (n)
40. Hài kịch
30. Nhà thơ
38. Bình yên
24. Trực quan
34. Nhạc Pop
23. Chia sẻ
25. Đi đến quyết định
28. Chân dung
39. Thân thiện
37. Thư giãn
26. Thực hiện (v)
22. Nhiếp ảnh
35. Nhạc đồng quê
32. Sôi động
Relaxing
Share
Works of art
Scientist
Friendly
Pop music
Exciting
Orchestra
Peaceful
Visual
Comedy
Performance (n)
Come to a decision
Perform (v)
Folk music
Poet
Photography
Country music
Poem
Portrait

Your name: ? [Not you?]