🅖 UNIT 18 : PHRASE AND COLLOCATIONS

Không hiểu, không biết
Quyết định
Có ý nghĩa, hiểu
Vẫn phải học, cần học thêm
Có ý tưởng về
Tham gia 1 kì thi
Ý tưởng hay, sáng kiến hay
Nghỉ trưa, nghỉ uống trà
Đưa ra/ chấp nhận lời gợi ý
Học được một bài học
Dạy cho ai đó một bài học
Đưa qua
Theo quan điểm của tôi
Cố gắng làm
Làm bài tập
Hiểu điều gì
Hiểu về tầm quan trọng của ai về
Khiếu hài hước/vị giác/thị giác
Thu hút sự chú ý của ai
Cho ai nghỉ ngơi
sense of humour/taste/sight/etc
sit (for) an exam
do your homework
have a lot to learn about sth/doing
have no idea
give sb a break
make a point (of doing)
it makes sense (to do)
pass sth (over) to sb
attract sb's attention
have an idea
to my mind
make up your mind (about sth/doing)
see/take sb's point (about sth/doing)
make sense of sth
tea break, lunch break
bright idea
make/accept a suggestion
learn a/your lesson
teach sb a lesson

Your name: ? [Not you?]