🅐 Learn: E11 UNIT 1 CT

Agree/ disagree with sb

Đồng tình/ không đồng tình với ai

Allow/ permit sb to do st - let sb do st

Cho phép ai làm gì

Allow/ permit doing st

Cho phép làm gì

Be busy doing st

Bận làm gì

Be busy with st

Bận việc gì

Be independent of

Độc lập, tự chủ

Depend on/ be dependent on

Phụ thuộc vào

Be kind to sb

Tốt với ai

Be kind of sb

Lòng tốt của ai

Be pleased with st

Hài lòng với cái gì

Be related to

Có liên quan tới

Break rules

Phá vỡ quy định, quy tắc

Compare sb/ st with sb/ st

So sánh ai/ cái gì với ai/ cái gì

Complain to sb about st

Phàn nàn với ai về việc gì

Consist of

Bao gồm

Distract sb from st/ doing st

Làm ai sao nhãng khỏi cái gì/ trong việc làm gì

Expect (sb) to do st

Mong đợi/ kì vọng (ai đó) làm gì

Extended family

Đại gia đình

Nuclear family

Gia đình hạt nhân (gồm hai thế hệ: bố mẹ và con cái)

Follow in one’s footsteps

Tiếp bước ai

Follow one’s advice

Nghe theo lời khuyên của ai

Forbid sb to do st

Cấm ai làm gì

Force sb to do st

Ép ai làm gì

Get into conflict with sb

Mâu thuẫn với ai

Grow up

Lớn lên

Bring up

Nuôi dưỡng

Help (sb) do/ to do st

Giúp (ai) làm gì

Help sb with st

Giúp ai bằng việc gì

Impose st on sb

Áp đặt cái gì cho ai

Interact with sb

Tương tác/ giao tiếp với ai

Judge sb by one’s appearance

Đánh giá ai qua vẻ bề ngoài

Learn st from sb

Học hỏi cái gì từ ai

Make friends with sb

Kết bạn với ai

Make up one’s mind

Quyết định

Change one’s mind

Thay đổi ý định

Objection/ object to st/ doing st

Phản đối cái gì/ làm gì

Order sb to do st

Ra lệnh cho ai làm gì

Rather than

Hơn là/ thay vì

Regardless of

Bất kể

Sb need to do st

Ai đó cần phải làm gì

St need doing/ to be done

Cái gì cần thiết được làm

Set a time for sb

Lên lịch/ quy định về thời gian cho ai làm gì

Sympathize with sb

Cảm thông với ai

Table manners

Quy tắc bàn ăn

Try/ do one’s best (to do st)

Cố gắng hết sức (làm gì)

Warn sb not to do st = warn sb against doing st

Cảnh báo ai không làm gì

Worry about st = be worried about st

Lo lắng về cái gì

Result:
1
/47
  


Speak

Your name: ? [Not you?]