🅐 Learn: PHRASAL VERBS (2)

fill out

= discover: khám phá ra

get over

= recover from: vượt qua, khắc phục

get up

thức dậy

get on with

= have a good relationship with sb: hòa thuận

give in

nhượng bộ, chịu thua

give up

= stop: từ bỏ, bỏ

go by

thời gian trôi qua

go after

= chase, pursue: theo đuổi, rượt đuổi

go ahead

đi lên, tiến lên

go along

= develop, progress: tiến bộ

go away

biến mất, tan đi

go back

= return: trở lại

go in

vào, đi vào

go off

(chuông): reo, (súng, bom): nổ, (sữa): chua, hỏng, (thức ăn), (đèn) tắt, (máy móc): hư

go on

= continue: tiếp tục

go over

xem lại

go out

đi ra ngoài, tắt (ánh sáng, lửa, đèn)

go up

lớn lên, trưởng thành/ (giá cả): tăng lên

go down

(giá cả): giảm xuống

hold up

= stop =delay: hoãn lại, ngừng

hurry up

làm gấp

keep up with

theo kịp, bắt kịp

Result:
1
/22
  


Speak

Your name: ? [Not you?]