🅛 Connection: FRIENDS PLUS 9 – UNIT 4: FEELINGS
giận dữ
lúng túng, ngượng ngùng
căng thẳng
hồi hộp
khó xử, vụng về
tập trung
annoyance
awkward
assertive
furious
aggressive
disgust
concentrate
embarrassing
thrilling
scared
stressful
frightened
sợ hãi
điều bực mình, mối phiền muộn
quyết đoán
hay gây hấn, hung hăng
hoảng sợ
sự chán ghét, sự ghê tởm