🅐 Learn: UNIT 7: WORDS WITH PREPOSITIONS

ashamed of

xấu hổ

conscious of

nhận thức rõ

jealous of

ganh tị

short of

thiếu hụt

an example of

một ví dụ của ….

a question of

cần thiết để làm gì đó

busy with

bận rộn với điều gì đó

friendly with

thân thiện với ai đó

good with

tốt với ai đó

contrast with

đối chiếu với

good at

giỏi thứ gì đó

useful for sth

cần thiết cho điều gì đó

good for

tốt cho điều gì đó

mean to (adj)

ác ý về ai đó

relevant to

liên quan đến

useful to sb

có ích cho ai đó

an reaction to

có phản ứng với điều gì đó

an exception to

ngoại trừ/ngoại lệ đến

decide to

quyết định làm gì đó

mean to (v)

có ý định làm gì đó

relate to

liên quan đến

dedicate sth to sb

tận tụy điều gì đó cho ai đó

introduce sb to sb/sth

giới thiệu ai đó cho người nào đó

comment on

đánh giá/ nhận xét điều gì đó

an opinion on

quan điểm về điều gì đó

believe in

tin về điều gì đó

think about

xem xét/suy nghĩ về

Result:
1
/27
  


Speak

Your name: ? [Not you?]