Result:
1
/16
make off with
- ăn trộm
make up
- bịa/ bao gồm, chiếm
make for
- đi theo hướng
make into
- đổi cái này thành cái khác
make out
- Hiểu, giải thích, nắm được ý nghĩa
make up with
- làm lành, hòa giải với ai đó
do without
- tự xoay sở
do away with
- loại bỏ, hủy bỏ
grow up
- lớn lên, trưởng thành
grow out of
- từ bỏ thói quen (khi bạn trưởng thành hơn)
pass away
- qua đời
pass down
- truyền lại cho thế hệ sau
pass out
- ngất, mất ý thức
fill in
- hoàn thành
fill up
- làm đầy, lấp đày
leave out of
- loại khỏi, loại trừ/ không bao gồm