🅐 Learn: Từ vựng tiếng anh lớp 4-Unit 12-Jobs

actor

diễn viên (nam)

farmer

nông dân

nurse

y tá, điều dưỡng viên

office worker

nhân viên văn phòng

policeman

cảnh sát (nam)

factory

nhà máy, xí nghiệp

farm

trang trại

hospital

bệnh viện

teacher

giáo viên

pupil

học sinh

gardener

người làm vườn

work

làm việc

Result:
1
/12
  


Speak

Your name: ? [Not you?]