Result:
1
/26
atmosphere (n)
khí quyển
balance (n)
sự cân bằng
carbon dioxide (n)
khí cacbonic (CO2)
coal (n)
than đá
consequence (n)
hậu quả, kết quả
cut down
chặt, đốn (cây)
deforestation (n)
sự phá rừng
emission (n)
sự phát thải
environment (n)
môi trường
farming (n)
nghề nông
farmland (n)
đất chăn nuôi / trồng trọt
fossil fuel (n)
nhiên liệu hoá thạch
global warming (n)
sự nóng lên toàn cầu
heat-trapping (adj)
giữ nhiệt
human activity (np)
hoạt động của con người
impact (n)
tác động, ảnh hưởng
leaflet (n)
tờ rơi
methane (n)
khí methane (CH4)
pollutant (n)
chất gây ô nhiễm
release (v)
thoát ra, phát thải
renewable (adj)
tái tạo
sea level (n)
mực nước biển
soil (n)
đất trồng
soot (n)
mồ / bồ hóng, muội
temperature (n)
nhiệt độ
waste (n)
rác, chất thải