🅐 Learn: UNIT 18: WORD PATTERNS

different from/to

- khác với

full of

- nhiều, đầy

begin with

- bắt đầu với cái gì

connect sth to/with

- kết nối cái gì với

disconnect sth from

- ngắt kết nối từ

fill sth with

- lấp đầy cái gì với

result in

- dẫn đến

a difference between

- một sự khác biệt giữa

an idea about

- một ý kiến về

a number of

- một số

a reason for

- lí do cho

a type of

- một loại của cái gì

Result:
1
/12
  


Speak

Your name: ? [Not you?]