🅐 Learn: E10 - Unit 2: Humans and the environment TV

aim

Mục tiêu

environment

Môi trường

lifestyle

Phong cách sống

ceremony

Buổi lễ

issue

Vấn đề

event

Sự kiện

change

Sự thay đổi

chemical

Chất hóa học

material

Vật liệu

temperature

Nhiệt độ

harmful

Có hại

compulsory

Bắt buộc

dangerous

Nguy hiểm

attend

Tham dự

set up

Thành lập, thiết lập

improve

Cải thiện, nâng cao

encourage

Khuyến khích

adopt

Thu nhận

organize

Tổ chức

reduce

Giảm

welcome

Chào đón

protect

Bảo vệ

achieve

Đạt được

remember

Ghi nhớ

remind

Nhắc nhở

discuss

Thảo luận

prevent

Ngăn ngừa

recycle

Tái chế

damage

Phá hủy

pollute

Làm ô nhiễm

increase

Gia tăng

raise awareness

Nâng cao nhận thức

youth union

Đoàn Thanh Niên

pick up the litter

Nhặt rác

make decision

Quyết định

green product

Sản phẩm xanh

electrical appliance

Thiết bị điện

plastic waste

Chất thải nhựa

save energy

Tiết kiệm năng lượng

used item

Vật dụng đã qua sử dụng

natural resource

Nguồn tài nguyên thiên nhiên

rubbish bin

Thùng rác

public place

Nơi công cộng

cut down on

Cắt giảm

Result:
1
/44
  


Speak

Your name: ? [Not you?]