attention
sự chú ý
attention
sự chú ý
care
chăm sóc
notice
sự chú ý quan sát
warning
cảnh báo
signal
tín hiệu, dấu hiệu
caution
/ˈkɔː.ʃən/
insist
/ɪnˈsɪst/
persist
/pəˈsɪst/
continue
/kənˈtɪn.juː/
last
/lɑːst
remain
/rɪˈmeɪn/
maintain
/meɪnˈteɪn/
protect
/prəˈtekt/
keep
/kiːp/
convince
thuyết phục ai tin vào điều gì
persuade
thuyết phục ai làm gì
urge
thúc giục, giục giã
impress
gây ấn tượng
attract
thu hút
appeal
lôi cuốn, hấp dẫn
win
chiến thắng
beat
đánh bại
gain
giành được
earn
kiếm được
defeat
chiến thắng ai đó, đánh bại ai
fail
thất bại
appeal
lời kêu gọi
application
đơn xin
attraction
sự lôi cuốn
interest
sự quan tâm, chú ý
result (n)
kết quả
effect (n)
kết quả, ảnh hưởng
affect (v)
gây ảnh hưởng
consequence (n)
hậu quả
influence
ảnh hưởng đối với người hoặc vật
allow
cho phép ai làm gì
let
cho phép ai làm gì
permit
cho phép điều gì
accept
chấp nhận
make
buộc ai làm gì
oblige
bắt buộc, cưỡng bách ai làm gì bằng luật pháp, đạo đức hoặc vũ lực
force
ép ai làm gì mà người ta không muốn
postpone
/pəʊstˈpəʊn/
cancel
/ˈkæn.səl/
delay
/dɪˈleɪ/
guest
khách mời
host
chủ nhà
visitor
du khách
client
khách hàng sử dụng dịch vụ
customer
người mua hàng