Feelings
Cảm xúc
Feelings
Cảm xúc
Cold
Lạnh
Happy
Vui mừng
Hot
Nóng
Hungry
Đói bụng
Sad
Buồn
Thirsty
Khát
Good
Tốt
Great
Tuyệt
Fine
Ổn, khỏe
How do you feel?
Bạn cảm thấy thế nào?
How are you today?
Hôm nay bạn thế nào?
I am hot.
Tớ nóng.
I am not cold.
Tớ không lạnh.
She is hot.She isn't cold.
Cô ấy nóng . Cô ấy không lạnh.
Sick
Đau ốm
Tired
Mệt
ill
Ốm
Bored
Chán
Excited
Hào hứng
Scared
Sợ hãi
Sleepy
Buồn ngủ
Surprised
Ngạc nhiên
Is she tired?
Cô ấy có mệt không ?
Yes, she is.
Vâng, Cô ấy có.
No, she isn’t.
Không, cô ấy không.
Is he tired?
Anh ấy có mệt không ?
Yes, he is.
Vâng, anh ấy có.
No, he isn’t.
Không, anh ấy không.
Arms
Cánh tay
Hands
Bàn tay
Legs
Chân
Fingers
Ngón tay
Feet
Bàn chân
Knees
Đầu gối
Toes
Ngón chân
Head
Cái đầu
What’s wrong?
Chuyện gì vậy?
My leg hurts.
Chân tôi bị đau.
Be kind
Hãy tốt bụng
Senses
Các giác quan
See
Nhìn
Hear
Nghe
Smell
Ngửi
Taste
Nếm
Touch
Chạm
Tongue
Lưỡi
What can she see?
Cô ấy có thể nhìn thấy gì?
She can see a pen.
Cô ấy có thể nhìn thất một cây bút .
What can he touch?
Anh ta có thể chạm vào cái gì?
He can touch a ball.
Anh ấy có thể chạm vào 1 quả bóng.
I use my hand to touch the ball.
Tôi dùng tay để chạm vào quả bóng.
I use my eyes to see the dog.
Tôi dùng mắt để nhìn con chó.
I have five senses.
Tôi có năm giác quan.
I can see with my eyes.
Tôi có thể nhìn thấy bằng mắt mình.
I can touch with my hands.
Tôi có thể chạm vào tay.
I can smell with my nose.
Tôi có thể ngửi bằng mũi.
I can touch with my hands.
Tôi có thể chạm vào tay.
I can taste with my mouth.
Tôi có thể nếm bằng miệng.
I can hear with my ears.
Tôi có thể nghe bằng tai.
Are you sad?
Bạn có buồn không ?
Yes, I am.
Vâng, tôi buồn.
No, I’m not.
Không, tôi không buồn.