Result:
1
/20
Hi
Xin chào
Hello
Xin chào
Goodbye
Tạm biệt
Bye
Tạm biệt
Mrs
Bà / Cô (dùng cho phụ nữ đã kết hôn)
Mr
Ông / Ngài
Classmate
Bạn cùng lớp
Stand up
Đứng lên
Sit down
Ngồi xuống
Come in
Vào đi
Go out
Ra ngoài
What’s your name?
Tên bạn là gì?
My name’s Phong.
Tên tôi là Phong.
I’m Phong.
Tôi là Phong.
What is his name?
Tên của anh ấy là gì?
His name is Tony.
Tên anh ấy là Tony.
What is her name?
Tên cô ấy là gì?
Her name is Linda.
Tên cô ấy là Linda.
Nice to meet you.
Rất vui được gặp bạn.
Nice to meet you, too.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.