My day
Ngày của tôi
My day
Ngày của tôi
Time
Thời gian
One o’clock
1 giờ
One fifteen
1 giờ 15
One thirty
1 giờ 30
One forty-five
1 giờ 45
It’s one o’clock.
Bây giờ là 1 giờ.
What time is it?
Mấy giờ rồi?
It’s one fifteen.
Bây giờ là 1 giờ 15 phút.
Ten plus ten is twenty.
Mười cộng mười là hai mươi.
Twenty minus five is fifteen.
Hai mươi trừ năm là mười năm.
Meals
Các bữa ăn
Breakfast
Bữa sáng
Lunch
Bữa trưa
Snack
Đồ ăn vặt
Dinner
Bữa tối
In the morning
Vào buổi sáng
In the afternoon
Vào buổi chiều
In the evening
Vào buổi tối
At night
Vào ban đêm
When do you eat breakfast?
Khi nào bạn ăn sáng ?
I eat breakfast at seven o’clock.
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
We eat breakfast at seven o’clock.
Chúng tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
When does he eat breakfast?
Khi nào anh ấy ăn sáng ?
He eats breakfast at seven o’clock.
Anh ấy ăn sáng lúc bảy giờ.
Healthy
Khỏe mạnh
Good morning
Chào buổi sáng
Good afternoon
Chào buổi chiều
Good evening
Chào buổi tối
Good night
Chúc ngủ ngon
Sorry
Xin lỗi.
What time is it?
Mấy giờ rồi?
It’s eight o’clock. It’s time for bed.
Bây giờ là 8 giờ. Đã đến giờ đi ngủ.
Be healthy
Hãy Khỏe mạnh.
Daily routine
Công việc hàng ngày
Wake up = get up
Thức dậy
Go to school
Đi học
Come home
Về nhà
Go to bed
Đi ngủ
Take a shower
Đi tắm
Get dressed
Mặc quần áo
Clean my room
Dọn phòng của tôi
When do you do your homework?
Khi nào bạn làm bài tập về nhà của bạn?
I do my homework at four o’clock.
Tôi làm bài tập về nhà lúc 4 giờ.
When does she wake up?
Khi nào cô ý thức dậy?
She wakes up at seven o’clock in the morning.
Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ sáng.
Plus
Cộng
Minus
Trừ