Result:
1
/20
artistic
có năng khiếu nghệ thuật
influenced
bị ảnh hưởng
excuses
lời bào chữa, lý do
professional
chuyên nghiệp
career
sự nghiệp
studio
xưởng nghệ thuật, phòng làm việc
capture
bắt lấy, ghi lại
documenting
ghi lại, tư liệu hóa
smartphone
điện thoại thông minh
borrowed
mượn
creative
sáng tạo
journey
hành trình
freeze a moment
đóng băng khoảnh khắc
sculpting
điêu khắc
Fine Arts
Mỹ thuật
expensive
đắt đỏ
means
phương tiện, điều kiện (tài chính)
pursuing
theo đuổi
wildlife
động vật hoang dã
occupation
nghề nghiệp